khí công nghiệp

thiết bị tồn trữ khí công nghiệp

thiết bị - hệ thống sử dụng khí công nghiệp

thông tin liên hệ
Nguyễn Tiến Đức
Hotline - 0969690155

Chia sẻ lên:
C2H2 (Acetylene)

C2H2 (Acetylene)

Mô tả chi tiết

Acetylene là một khí nhiên liệu chất lượng cao với nhiều ứng dụng trong kỹ thuật cắt và hàn. Không phân biệt ứng dụng trong lãnh vực hàn, cắt, làm sạch bằng lửa, phun bằng lửa, hay khoan, thì Acetylene luôn là lựa chọn tốt. Theo truyền thống, Acetylene được sản xuất thông qua một sự trao đổi giữa Canxi carbide(CaC2 ) với nước. 


Tính chất khí Acetylen C2H2):

 

Acetylene HC ≡ CH. Chất đầu dãy đồng đẳng của hiđrocacbon axetilenic là một hiđrocacbon có nối ba đơn giản nhất. Khí không màu khối lượng riêng 1,171 kg/m3 ts = –83,6 oC.

Tạo với không khí thành hỗn hợp nổ trong một khoảng rất rộng (từ 2,3% đến 80,7% A theo thể tích). Nhiệt độ cực đại của ngọn lửa oxi – axetilen là 3.150 oC, do đó được dùng để hàn và cắt kim loại. A có tác dụng gây mê. Rất ít tan trong nước tan trong etanol, clorofom, axeton (lợi dụng tính chất này, người ta hoà tan A trong axeton và vận chuyển trong bình nén). Điều chế bằng cách cho canxi cacbua tác dụng với nước bằng phương pháp ướt, khô, hoặc bằng cách nhiệt phân các hiđrocacbon như metan, etan, propan… (khí thiên nhiên
Ứng dụng của khí Acetylen (C2H2):
Trong công nghiệp hoá chất, Acetylen là nguyên liệu để sản xuất vinyl clorua, vinyl axetat hoặc các monome khác, rồi từ đó trùng hợp thành các polime, sợi tổng hợp, cao su tổng hợp, chế tạo muội than.

 Các ứng dụng dùng Acetylene:

  • Hàn: sử dụng khí oxy-acetylene trong việc hàn là một phương án tiết kiệm chi phí hơn so với hàn điện, và là một phương án rất tốt đối với những nơi xa không có nguồn điện ổn định.
  • Cắt: sử dụng khí oxy-acetylene trong việc cắt sẽ cho chất lượng cắt tốt hơn, tốc độ cắt cao hơn, thời gian khởi động cắt nhanh hơn so với các khí đốt khác.
  • Nhiệt luyện: khí oxy-acetylene được sử dụng trong nhiệt luyện thép, hoặc dùng cho các bộ phận lớn không vừa lò nung.

Xem thêm các sản phẩm liên quan
Ar (Argon)
Ar (Argon)
Co2 (Cacbonic)
Co2 (Cacbonic)
SF6 (Sulfur hexafluoride)
SF6 (Sulfur hexafluoride)
CH4 (METHANE)
CH4 (METHANE)
He (Helli)
He (Helli)
N2 (Nitơ)
N2 (Nitơ)
Khí oxy y tế
Khí oxy y tế
O2 (Oxy)
O2 (Oxy)
Ne (Neon)
Ne (Neon)
NH3 (amoniac)
NH3 (amoniac)
H2 (Hydro)
H2 (Hydro)
CO (Cacbon monoxit)
CO (Cacbon monoxit)
C2H2 (Acetylene)
C2H2 (Acetylene)